Cập nhật lần cuối: 06-08-2026
BẢNG GIÁ THẨM MỸ NÂNG MŨI, SỬA MŨI THÁNG 7
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

Bảng Giá Khuyến Mãi Tháng 8
| TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ (VND) | GIÁ KHUYẾN MÃI (VNĐ) |
| Nâng mũi Hàn Quốc | 22.000.000 | 15.000.000 |
| Nâng mũi bọc sụn tự thân | 27.500.000 | 19.000.000 |
| Nâng mũi cấu trúc Sline 3D – Lline 3D | 44.000.000 | 36.000.000 |
| Nâng mũi cấu trúc Sline 4D – Lline 4D | 55.000.000 | 45.000.000 |
| Nâng mũi cấu trúc Sline 6D - Lline 6D | 77.000.000 | 55.000.000 |
| Nâng mũi Nanoform 3D | 66.000.000 | 40.000.000 |
| Nâng mũi Nanoform 4D | 77.000.000 | 48.000.000 |
| Nâng mũi Nanoform 6D | 99.000.000 | 75.000.000 |
| Phí vật liệu sụn tai sinh học | 11.000.000 | 10,000,000 |
| Phí vật liệu sụn Nanoform | 33.000.000 | 16.500.000 |
| Phí vật liệu sụn Surgiform | 33.000.000 | 16.500.000 |
| Phí vật liệu Sụn Softxil | 22.000.000 | 16.500.000 |
| Phí vật liệu sụn sườn sinh học | 38.500.000 | 27.500.000 |
| Nâng mũi sụn sườn tự thân | 165.000.000 | 82.500.000 |
| Nâng mũi sụn sườn toàn phần | 220.000.000 | 110.000.000 |
| Phẫu thuật mũi sữa lại (Rút sụn) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| Gom cánh mũi | 11.000.000 | 6.600.000 |
| Mài gồ xương mũi | 22.000.000 | 16.500.000 |
| Thu nhỏ đầu mũi mô mềm | 27.500.000 | 18.000.000 |
| Thu nhỏ đầu mũi + dựng đầu mũi | 33.000.000 | 30.000.000 |
| Chỉnh xương mũi thô | 22.000.000 | 16.500.000 |
| Thu ngắn nhân trung | 44.000.000 | 30.000.000 |
| Nâng mũi Zose Line | 49.500.000 | 38.500.000 |
| Cấy trung bì mỡ sóng mũi | 33.000.000 | 22.000.000 |
| Xử lý mũi viêm | 22.000.000 | 16.500.000 |
| TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ (VND) |
| Nâng mũi Hàn Quốc | 22,000,000 |
| Nâng mũi bọc sụn | 27,500,000 |
| Nâng mũi cấu trúc Sline 3D – Lline 3D | 44,000,000 |
| Nâng mũi cấu trúc Sline 4D – Lline 4D | 55,000,000 |
| Nâng mũi cấu trúc Sline 6D – Lline 6D | 77,000,000 |
| Nâng mũi Nanoform 3D | 66,000,000 |
| Nâng mũi Nanoform 4D | 77,000,000 |
| Nâng mũi Nanoform 6D | 99,000,000 |
| Nâng mũi sụn sườn tự thân | 165,000,000 |
| Nâng mũi sụn sườn toàn phần | 220,000,000 |
| Phẫu thuật mũi sữa lại (Rút sụn) | 22.000.000 |
| Gom cánh mũi | 11,000,000 |
| Mài gồ xương mũi | 22,000,000 |
| Thu nhỏ đầu mũi mô mềm | 27,500,000 |
| Thu nhỏ đầu mũi + dựng đầu mũi | 33,000,000 |
| Chỉnh xương mũi thô | 22,000,000 |
| Sụn sườn sinh học | (+)38,500,000 |
| Sụn tai sinh học | (+)11,000,000 |
| Sụn Nanoform | 33.000.000 |
| Sụn Surgiform | 33.000.000 |
| Sụn Softxil | 22.000.000 |
| Nâng mũi Zose Line | 49.500.000 |
| Thu ngắn nhân trung | 44.000.000 |
BẢNG GIÁ THẨM MỸ CẮT MÍ, BẤM MÍ
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

Bảng Giá Ưu Đãi Tháng 8
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ | GIÁ KHUYẾN MÃI |
| Mí Hàn Quốc | 11,000,000 | 8.000.000 |
| Mí Dove Eyes | 16,500,000 | 9,000,000 |
| Mí vĩnh viễn | 22,000,000 | 14,000,000 |
| Mí Perfect | 44,000,000 | 33,000,000 |
| Mí Eyelid | 14,300,000 | 9,000,000 |
| Mí 4 in 1 | 22,000,000 | 14.000.000 |
| Cắt da thừa | 13,200,000 | 8,000,000 |
| Tia Plasma | 5,500,000 | 3,000,000 |
| Cắt mí dưới Perfect | 22,000,000 | 14.000.000 |
| Lấy mỡ mắt nội soi | 7,700,000 | 5,500,000 |
| Nâng cung chân mày bằng chỉ | 20,000,000 | 15,000,000 |
| Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp nội soi | 40.000.000 | 35.000.000 |
| Cắt da thừa mí trên qua chân mày | 16,500,000 | 9,000,000 |
| Mở góc mắt trong mini | 11,000,000 | 8,800,000 |
| Tạo hình góc mắt trong | 22,000,000 | 15,000,000 |
| Tạo hình góc mắt ngoài | 22,000,000 | 15,000,000 |
| Chỉnh sụp cơ nâng mi 1 bên | 22,000,000 | 16,500,000 |
| Chỉnh 2 mắt không đều bẩm sinh | 22,000,000 | 19,800,000 |
| Phẫu thuật mắt to | 33,000,000 | 27,500,000 |
| Cấy mỡ mí trên/dưới (cấy mỡ lỏng) | 16,500,000 | 16,500,000 |
| Cấy trung bì mega mí trên/dưới | 22,000,000 | 22,000,000 |
| Mid face | 50.000.000 | 35.000.000 |
| Phí sửa lại mí (Tùy tình trạng) | 5.000.000 - 15.000.000 |
| Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
| Mí Hàn Quốc | 11.000.000 |
| Mí Dove Eyes | 16.500.000 |
| Mí vĩnh viễn | 22.000.000 |
| Mí Perfect | 44.000.000 |
| Mí Eyelid | 14.300.000 |
| Mí 4 in 1 | 22.000.000 |
| Cắt da thừa | 13.200.000 |
| Tia Plasma | 5.500.000 |
| Cắt mí dưới Perfect | 22.000.000 |
| Lấy mỡ mắt nội soi | 7.700.000 |
| Nâng cung chân mày bằng chỉ | 20.000.000 |
| Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp nội soi | 40.000.000 |
| Cắt da thừa mí trên qua chân mày | 16.500.000 |
| Mở góc mắt trong mini | 11.000.000 |
| Tạo hình góc mắt trong | 22.000.000 |
| Tạo hình góc mắt ngoài | 22.000.000 |
| Chỉnh sụp cơ nâng mi 1 bên | 22.000.000 |
| Chỉnh 2 mắt không đều | 22.000.000 |
| Phẫu thuật mắt to | 33.000.000 |
| Cấy mỡ mí trên/dưới (cấy mỡ lỏng) | 16.500.000 |
| Cấy trung bì mega mí trên/dưới | 22.000.000 |
| Mid face | 50.000.000 |
| Phí sửa lại mí (Tùy tình trạng) | 5.000.000 – 15.000.000 |
BẢNG GIÁ NÂNG NGỰC, NÂNG MÔNG

Bảng Giá Khuyến Mãi Tháng 8
| Tên dịch vụ | Giá dịch vụ(vnđ) | Giá khuyến mãi(vnđ) |
| Nâng ngực nội soi - Túi nano không chip | 82.500.000 | 50.000.000 |
| Nâng ngực nội soi - Túi nano chip | 93.500.000 | 60.000.000 |
| Nâng ngực nội soi - Túi Mentor | 99.000.000 | 75.000.000 |
| Nâng ngực nội soi - Túi Mentor Xtra | 132.000.000 | 80.000.000 |
| Nâng ngực nội soi - Túi Mentor Boots (Size <400cc) | 142.000.000 | 85.000.000 |
| Nâng ngực nội soi - Túi Mentor Boots (Size >400cc) | 160.000.000 | 110.000.000 |
| Nâng ngực nội soi - Ergonomic | 121.000.000 | 80.000.000 |
| Nâng ngực nội soi - Ergonomix 2 | 130.000.000 | 110.000.000 |
| Nâng ngực nội soi - Túi GCA Perle | 165.000.000 | 110.000.000 |
| Nâng ngực nội soi - Túi Cereform Classic (Trơn/Nhám) <500cc | 80.000.000 | 65.000.000 |
| Nâng ngực nội soi - Túi Cereform Aptima (Trơn/Nhám) <500cc | 95.000.000 | 80.000.000 |
| Nâng ngực nội soi - Túi Cereform Ellipse (Trơn/Nhám)<500cc | 110.000.000 | 95.000.000 |
| Làm hồng nhũ hoa | 16.500.000 | 9.900.000 |
| Thu nhỏ đầu ti 2 bên | 22.000.000 | 16.500.000 |
| Thu nhỏ quầng vú 2 bên (1-3 cm) | 27.500.000 | 16.500.000 |
| Thu nhỏ quầng vú 2 bên (3-10 cm) | 38.500.000 | 25.000.000 |
| Loại bỏ vú phụ (1 - 2 vú) | 38.500.000 | 33.000.000 |
| Nữ hóa tuyến vú ở nam giới | 55.000.000 | 44.000.000 |
| Thu gọn ngực | 49.500.000 - 71.500.000 | 38.500.000 - 49.500.000 |
| Treo ngực sa trễ | 44.000.000 - 93.500.000 | 40.000.000 - 66.000.000 |
| Nâng mông nội soi Polytech | 100.000.000 | 88.000.000 |
| Nâng mông nội soi - Ergonomix | 132.000.000 | 100.000.000 |
| Túi mông sebbin | 143.000.000 | 110.000.000 |
| Túi ngực sebbin siêu nhám | 121.000.000 | 65.000.000 |
| Cấy mỡ tự thân nâng ngực | 77.000.000 | 52.000.000 |
| Cấy mỡ tự thân nâng mông | 77.000.000 - 110.000.000 | 33.000.000 - 66.000.000 |
| Dịch vụ nâng ngực sử dụng máy nội soi 4K | (+) 33.000.000 | (+) 22.000.000 |
| Dịch vụ nâng mông sử dụng máy nội soi 4K | (+) 33.000.000 | (+) 22.000.000 |
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| Tên dịch vụ | Giá dịch vụ(vnđ) |
| Nâng ngực nội soi – Túi nano không chip | 82.500.000 |
| Nâng ngực nội soi – Túi nano chip | 93.500.000 |
| Nâng ngực nội soi – Túi Mentor | 99.000.000 |
| Nâng ngực nội soi – Túi Mentor Xtra | 132.000.000 |
| Nâng ngực nội soi – Túi Mentor Boots (Size <400cc) | 142.000.000 |
| Nâng ngực nội soi – Túi Mentor Boots (Size >400cc) | 160.000.000 |
| Nâng ngực nội soi – Ergonomic | 121.000.000 |
| Nâng ngực nội soi – Túi Nagor Perle | 165.000.000 |
| Nâng ngực nội soi – Túi Cereform Classic (Trơn/Nhám) <500cc | 80.000.000 |
| Nâng ngực nội soi – Túi Cereform Aptima (Trơn/Nhám) <500cc | 95.000.000 |
| Nâng ngực nội soi – Túi Cereform Ellipse (Trơn/Nhám)<500cc | 110.000.000 |
| Làm hồng nhũ hoa | 16.500.000 |
| Thu nhỏ đầu ti 2 bên | 22.000.000 |
| Thu nhỏ quầng vú 2 bên (1-3 cm) | 27.500.000 |
| Thu nhỏ quầng vú 2 bên (3-10 cm) | 38.500.000 |
| Loại bỏ vú phụ (1 – 2 vú) | 38.500.000 |
| Nữ hóa tuyến vú ở nam giới | 55.000.000 |
| Thu gọn ngực | 49.500.000 – 71.500.000 |
| Treo ngực sa trễ | 44.000.000 – 93.500.000 |
| Nâng mông nội soi Polytech | 100.000.000 |
| Nâng mông nội soi – Ergonomic | 132.000.000 |
| Túi mông sebin | 130.000.000 |
| Túi ngực sebin siêu nhám | 121.000.000 |
| Cấy mỡ tự thân nâng ngực | 77.000.000 |
| Cấy mỡ tự thân nâng mông | 77.000.000 – 110.000.000 |
| Dịch vụ nâng ngực sử dụng máy nội soi 4K | (+) 33.000.000 |
| Dịch vụ nâng mông sử dụng máy nội soi 4K | (+) 33.000.000 |
BẢNG GIÁ HÚT MỠ

Bảng Giá Khuyến Mãi Tháng 8
| Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
| Bụng trước BMI từ 22 - 22,9 (Từ 60cm - 70cm) | 80.000.000 | 40.000.000 |
| Bụng trước BMI từ 23 - 26 (Từ trên 72cm - 80cm) | 90.000.000 | 45.000.000 |
| Bụng trước BMI từ 23 - 26 (Từ trên 82cm - 90cm) | 110.000.000 | 55.000.000 |
| Bụng trước BMI từ 23 - 26 (Từ trên 92cm - 100cm) | 140.000.000 | 70.000.000 |
| Bụng trước BMI từ 26 - 30 (Từ trên 100cm - 105cm) | 160.000.000 | 80.000.000 |
| Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 105cm - 110cm) | 190.000.000 | 95.000.000 |
| Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 110cm - 120cm) | 220.000.000 | 110.000.000 |
| Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 125cm) trở lên | 300.000.000 + 5.5tr/cm | 150.000.000 + 5.5tr/cm |
| Eo | 40.000.000 | 20.000.000 |
| Hông | 40.000.000 - 70.000.000 | 20.000.000 - 35.000.000 |
| Bắp tay số đo từ 25cm - 35cm | 50.000.000 - 60.000.000 | 25.000.000 - 30.000.000 |
| Bắp tay số đo trên 35cm | 70.000.000 + 5.5tr/cm | 35.000.000 + 5.5tr/cm |
| Vú phụ / Hạ nách trước / Hạ nách sau | 50.000.000 - 60.000.000 | 25.000.000 - 30.000.000 |
| Bảng lưng | 70.000.000 | 35.000.000 |
| Nây lưng trên | 60.000.000 | 30.000.000 |
| Nây lưng dưới | 50.000.000 | 25.000.000 |
| Đùi trong / ngoài / sau / trước | 60.000.000 - 80.000.000 | 30.000.000 - 40.000.000 |
| Toàn đùi từ 50cm - 65cm | 132.000.000 - 143.000.000 | 66.000.000 - 71.500.000 |
| Toàn đùi từ trên 65cm - 70cm | 154.000.000 - 165.000.000 | 77.000.000 - 82.500.000 |
| Toàn đùi trên 75cm | 187.000.000 + 5.5tr/cm | 93.500.000 + 5.5tr/cm |
| Căng da bụng (da thừa) | 60.000.000 | 40.000.000 |
| Căng da bụng toàn phần | 90.000.000 | 70.000.000 |
| Cấy mỡ làm đầy rãnh mũi má | 30.000.000 | 20.000.000 |
| Cấy mỡ làm đầy trán | 50.000.000 | 30.000.000 |
| Cấy mỡ mu bàn tay (Không hút mỡ) | 80.000.000 | 50.000.000 |
| Cấy mỡ mu bàn tay (Có hút mỡ) | 85.000.000 | 35.000.000 |
| Hút mỡ nọng cằm | 30.000.000 | 20.000.000 |
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
| Bụng trước BMI từ 22 – 22,9 (Từ 60cm – 70cm) | 80.000.000 |
| Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 72cm – 80cm) | 90.000.000 |
| Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 82cm – 90cm) | 110.000.000 |
| Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 92cm – 100cm) | 140.000.000 |
| Bụng trước BMI từ 26 – 30 (Từ trên 100cm – 105cm) | 160.000.000 |
| Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 105cm – 110cm) | 190.000.000 |
| Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 110cm – 120cm) | 220.000.000 |
| Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 125cm) trở lên | 300.000.000 + 5.5tr/cm |
| Eo | 40.000.000 |
| Hông | 40.000.000 – 70.000.000 |
| Bắp tay số đo từ 25cm – 35cm | 50.000.000 – 60.000.000 |
| Bắp tay số đo trên 35cm | 70.000.000 + 5.5tr/cm |
| Vú phụ / Hạ nách trước / Hạ nách sau | 50.000.000 – 60.000.000 |
| Bảng lưng | 70.000.000 |
| Nây lưng trên | 60.000.000 |
| Nây lưng dưới | 50.000.000 |
| Đùi trong / ngoài / sau / trước | 60.000.000 – 80.000.000 |
| Toàn đùi từ 50cm – 65cm | 132.000.000 – 143.000.000 |
| Toàn đùi từ trên 65cm – 70cm | 154.000.000 – 165.000.000 |
| Toàn đùi trên 75cm | 187.000.000 + 5.5tr/cm |
| Căng da bụng (da thừa) | 60.000.000 |
| Căng da bụng toàn phần | 90.000.000 |
| Cấy mỡ làm đầy rãnh mũi má | 30.000.000 |
| Cấy mỡ làm đầy trán | 50.000.000 |
| Cấy mỡ mu bàn tay (Không hút mỡ) | 80.000.000 |
| Cấy mỡ mu bàn tay (Có hút mỡ) | 85.000.000 |
| Hút mỡ nọng cằm | 30.000.000 |
BẢNG GIÁ VÙNG KÍN

Bảng Giá Khuyến Mãi Tháng 8
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
| 1 | Vá màng trinh | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 2 | Hạ điểm G | 22.000.000 | 11.000.000 |
| 3 | Thu nhỏ mũ âm vật | 15.000.000 | 11.000.000 |
| 4 | Làm đẹp tầng sinh môn | 16.500.000 | 11.000.000 |
| 5 | Làm hồng âm đạo | 16.500.000 | 11.000.000 |
| 6 | Trẻ hóa vùng kín (Laser) | 15.000.000 | 9.900.000 |
| 9 | Thu hẹp âm đạo 1 lớp | 16.500.000 | 11.000.000 |
| 10 | Thu hẹp âm đạo 3 lớp (PT thu nhỏ âm đạo) | 27.500.000 | 19.800.000 |
| 11 | Tạo hình cô bé (PT cơ quan sinh dục ngoài nữ) | 18.000.000 | 15.000.000 |
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
| Vá màng trinh | 22.000.000 |
| Trẻ hóa điểm G | 22.000.000 |
| Thu nhỏ mũ âm vật | 15.000.000 |
| Làm đẹp tầng sinh môn | 16.500.000 |
| Làm hồng cô bé | 16.500.000 |
| Trẻ hóa vùng kín (Laser) | 15.000.000 |
| Thu hẹp âm đạo 1 lớp | 16.500.000 |
| Thu hẹp âm đạo 3 lớp (PT thu nhỏ âm đạo) | 27.500.000 |
| Tạo hình cô bé (PT cơ quan sinh dục ngoài nữ) | 18.000.000 |
BẢNG GIÁ CĂNG DA MẶT PHẪU THUẬT
Block "khuyen-mai-cang-da-mat" not found
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ (VNĐ) |
| CĂNG DA MẶT SMAS | |
| Trán (vị trí 1) | 60.000.000 |
| Xử lý cơ cau mày (vị trí 2) | 20.000.000 |
| Thái dương (vị trí 3) | 45.000.000 |
| Gò má (vị trí 4) | 45.000.000 |
| Má (vị trí 5) | 45.000.000 |
| Viền hàm (vị trí 6) | 45.000.000 |
| Cổ (vị trí 7, 8, 9) | 45.000.000 |
| CĂNG DA MẶT DEEP PLANE | |
| Trán (vị trí 1) | 70.000.000 |
| Xử lý cơ cau mày (vị trí 2) | 25.000.000 |
| Thái dương (vị trí 3) | 55.000.000 |
| Thái dương (vị trí 3) | 55.000.000 |
| Má (vị trí 5) | 55.000.000 |
| Viền hàm (vị trí 6) | 55.000.000 |
| Cổ (vị trí 7) | 55.000.000 |
| Cổ (vị trí 8) | 55.000.000 |
| Cổ (vị trí 9) | 55.000.000 |
| CĂNG DA MẶT (DA THỪA VÙNG MẶT) | |
| Trán (vị trí 1) | 38.500.000 |
| Xử lý cơ cau mày (vị trí 2) | 22.000.000 |
| Thái dương (vị trí 3) | 27.500.000 |
| Gò má (vị trí 4) | 27.500.000 |
| Má (vị trí 5) | 27.500.000 |
| Viền hàm (vị trí 6) | 27.500.000 |
| Cổ (vị trí 7) | 27.500.000 |
| Cổ (vị trí 8) | 27.500.000 |
| Cổ (vị trí 9) | 27.500.000 |
| Sửa lại (phụ thu) | Từ 33.000.000 |
| Sửa sẹo căng da | 33.000.000 – 55.000.000 |
| Hạ đường chân tóc | 77.000.000 |
| Cắt da thừa vùng MẶT (4+5+6) | 66.000.000 |
| Dịch vụ căng da sử dụng keo sinh học | (+) 7.700.000 |
| Dịch vụ căng da sử dụng máy nội soi | (+) 11.000.000 |
| Dịch vụ căng da sử dụng máy nội soi 4K | (+) 33.000.000 |
BẢNG GIÁ CĂNG DA MẶT KHÔNG PHẪU THUẬT
Block "khuyen-mai-cang-da-mat-khong-phau-thuat" not found
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ (VNĐ) |
| Căng da mặt trẻ hóa bằng chỉ Firin Nano Collagen tăng sinh collagen không nâng cơ (vùng nhỏ, dựa theo bảng phân chia vùng mặt) | 22,000,000 |
| Căng da mặt bằng chỉ Nâng cơ Lifting Collagen (Vùng 3/Vùng 4/Vùng 5/Vùng 6)/ 4sợi | 33.000.000 |
| Deep Smas Laser (vùng nhỏ, dựa theo bảng phân chia vùng mặt) | 33.000.000 |
| Deep Smas Laser toàn mặt (trừ trán & trừ cổ) | 66.000.000 |
BẢNG GIÁ THẨM MỸ KHUÔN MẶT
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

Bảng Giá Khuyến Mãi Tháng 8
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ | GIÁ KHUYẾN MÃI |
| Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII (Điều trị liệt mặt) | 110.000.000 - 220.000.000 | Tùy tình trạng |
| Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản (Độn thái dương (Block Red USA)) | 30.000.000 | 20.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản (Độn thái dương (Block White USA)) | 35.000.000 | 25.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản (Độn thái dương (Nanoderm)) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| Phẫu thuật độn cằm (Block White USA) | 30.000.000 | 20.000.000 |
| Phẫu thuật độn cằm (Surgiform) | 60.500.000 | 45.000.000 |
| Phẫu thuật độn cằm nẹp vít cố định | 55.000.000 | 44.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn gò má (Block White USA)) | 80.000.000 | 70.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn gò má (Polyethylene)) | 90.000.000 | 80.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn góc hàm (Block White USA)) | 80.000.000 | 70.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn góc hàm (Polyethylene)) | 90.000.000 | 80.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn rãnh mũi má (Block Red USA)) | 30.000.000 | 20.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn rãnh mũi má (Nanoderm)) | 45.000.000 | 39.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn trán) | 88.000.000 | 66.000.000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp (Hạ xương gò má) | 77.000.000 | 55.000.000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp (Nâng xương gò má) | 88.000.000 | 66.000.000 |
| Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy túi mỡ má nội soi) | 33.000.000 | 18.000.000 |
| Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy mỡ má rãnh mũi má 1 bên) | 33.000.000 | 22.000.000 |
| Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy mỡ má rãnh mũi má 2 bên) | 55.000.000 | 33.000.000 |
| Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt cằm V_Line) | 66.000.000 | 49.500.000 |
| Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt xương góc cằm) | 77.000.000 | 55.000.000 |
| Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Cắt ngắn cằm) | 55.000.000 | 44.000.000 |
| Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt xương góc cằm kết hợp cắt ngắn xương cằm) | 88.000.000 | 77.000.000 |
| Phẫu thuật độn cằm (Tạo cằm chẻ) | 16.500.000 | 14.300.000 |
| Phẫu thuật điều trị cười hở lợi | 22.000.000 | 22.000.000 |
| Phẫu thuật trượt cằm | 55.000.000 | 49.500.000 |
| Phẫu thuật hàm hô (hàm trên) | 110.000.000 | 80.000.000 |
| Phẫu thuật hàm hô (hàm trên) + điều trị hở lợi | 132.000.000 | 110.000.000 |
| Phẫu thuật hàm hô (hai hàm) | 154.000.000 | 140.000.000 |
| Phẫu thuật hàm hô trên + trượt cằm | 159.500.000 | 125.000.000 |
| Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên | 99.000.000 | 80.000.000 |
| Phẫu thuật vẩu hàm dưới BSSO | 110.000.000 | 85.000.000 |
| Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên + BSSO hàm dưới | 198.000.000 | 145.000.000 |
| Gọt góc hàm | 88.000.000 | 55.000.000 |
| Ghép xương góc hàm vào cằm (Làm cùng gọt hàm) | 55.000.000 | 49.500.000 |
| Gọt góc hàm + gọt cành ngang | 99.000.000 | 77.000.000 |
| Gọt góc hàm + gọt cành ngang + gọt góc cằm vuông | 110.000.000 | 82.500.000 |
| Gọt hàm + điều chỉnh trục xương cằm | 132.000.000 | 115.500.000 |
| Gọt hàm V-Line | 88.000.000 | 66.000.000 |
| Gọt hàm V-Line + điều chỉnh trục xương cằm | 132.000.000 | 112.200.000 |
| Gọt hàm V-Line + trượt cằm | 132.000.000 | 112.200.000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới (Chỉnh hàm móm (1 hàm)) | 82.500.000 - 93.500.000 | 77.000.000 - 88.000.000 |
| Sửa khuyên tai rộng | 5.500.000 | 3.300.000 |
| Tạo má lúm đồng tiền 1 Bên | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Tạo má lúm đồng tiền 2 Bên | 15.400.000 | 8.000.000 |
| Phẫu thuật thu gọn môi dày (Thu mỏng môi – tạo hình môi (1 môi)) | 11.000.000 | 8.000.000 |
| Phẫu thuật thu gọn môi dày (Tạo hình môi trái tim (1 môi)) | 11.000.000 | 9.000.000 |
| Phẫu thuật thu gọn môi dày (Tạo hình môi trái tim (2 môi)) | 22.000.000 | 17.500.000 |
| Xóa nếp nhăn, điều chỉnh khuôn mặt (mũi/má/cằm/làm đầy môi) | 9.900.000 | 8.800.000 |
| Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 40.000.000/vùng | 35.000.000/vùng |
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ |
| Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII (Điều trị liệt mặt) | 110.000.000 – 220.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản Độn thái dương (Block Red USA) | 30.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản (Độn thái dương (Block White USA)) | 35.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản (Độn thái dương (Nanoderm)) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật độn cằm (Block White USA) | 30.000.000 |
| Phẫu thuật độn cằm (Surgiform) | 60.500.000 |
| Phẫu thuật độn cằm nẹp vít cố định | 55.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn gò má (Block White USA)) | 80.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn gò má (Polyethylene)) | 90.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn góc hàm (Block White USA)) | 80.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn góc hàm (Polyethylene)) | 90.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn Rãnh Mũi Má (Block Red USA)) | 30.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn Rãnh Mũi Má (Nanoderm)) | 45.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn trán) | 88.000.000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp (Hạ xương gò má) | 77.000.000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp (Nâng xương gò má) | 88.000.000 |
| Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy túi mỡ má nội soi) | 33.000.000 |
| Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy mỡ má rãnh mũi má 1 bên) | 33.000.000 |
| Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy mỡ má rãnh mũi má 2 bên) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt cằm V_Line) | 66.000.000 |
| Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt xương góc cằm) | 77.000.000 |
| Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Cắt ngắn cằm) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt xương góc cằm kết hợp cắt ngắn xương cằm) | 88.000.000 |
| Phẫu thuật điều trị cười hở lợi | 22.000.000 |
| Phẫu thuật trượt cằm | 55.000.000 |
| Phẫu thuật hàm hô (hàm trên) | 110.000.000 |
| Phẫu thuật hàm hô (hàm trên) + điều trị hở lợi | 132.000.000 |
| Phẫu thuật hàm hô (hai hàm) | 154.000.000 |
| Phẫu thuật hàm hô trên + trượt cằm | 159.500.000 |
| Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên | 99.000.000 |
| Phẫu thuật vẩu hàm dưới BSSO | 110.000.000 |
| Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên + BSSO hàm dưới | 198.000.000 |
| Gọt góc hàm | 88.000.000 |
| Ghép xương góc hàm vào cằm (Làm cùng gọt hàm) | 55.000.000 |
| Gọt góc hàm + gọt cành ngang | 99.000.000 |
| Gọt góc hàm + gọt cành ngang + gọt góc cằm vuông | 110.000.000 |
| Gọt hàm + điều chỉnh trục xương cằm | 132.000.000 |
| Gọt hàm V-Line | 88.000.000 |
| Gọt hàm V-Line + điều chỉnh trục xương cằm | 132.000.000 |
| Gọt hàm V-Line + trượt cằm | 132.000.000 |
| Chỉnh hàm móm (1 hàm) | 82.500.000 – 93.500.000 |
| Sửa khuyên tai rộng | 5.500.000 |
| Tạo má lúm đồng tiền 1 Bên | 7.700.000 |
| Tạo má lúm đồng tiền 2 Bên | 15.400.000 |
| Phẫu thuật thu gọn môi dày (Thu mỏng môi – tạo hình môi (1 môi)) | 11.000.000 |
| Phẫu thuật thu gọn môi dày (Tạo hình môi trái tim (1 môi)) | 11.000.000 |
| Phẫu thuật thu gọn môi dày (Tạo hình môi trái tim (2 môi)) | 22.000.000 |
| Xóa nếp nhăn, điều chỉnh khuôn mặt (mũi/ má/ cằm/ làm đầy môi) | 9.900.000 |
| Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 40.000.000/vùng |
BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ HÔI NÁCH
| Dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
|---|---|---|
| Điều trị hôi nách bằng nội soi | 13,200,000 | … |
| Hút tuyến mồ hôi nách nội soi Laser sóng đa tầng | 22,000,000 |
BẢNG GIÁ THẨM MỸ KHÔNG XÂM LẤN
| Botox | |
| Thon gọn góc hàm | Tùy loại botox: + Mỹ: 30.000.000 + Hàn Quốc: 20.000.000 |
| Xóa nhăn đuôi mắt | Tùy loại botox: + Mỹ: 15.000.000 + Hàn Quốc: 7.700.000 |
| Xóa nhăn cau mày | Tùy loại botox: + Mỹ: 15.000.000 + Hàn Quốc: 7.700.000 |
| Xóa nhăn trán | Tùy loại botox: + Mỹ: 30.000.000 + Hàn Quốc: 16.500.000 |
| Thon gọn bắp tay | Tùy loại botox: + Mỹ: 40.000.000 + Hàn Quốc: 27.500.000 |
| Thon gọn bắp chân | Tùy loại botox: + Mỹ: 50.000.000 + Hàn Quốc: 38.500.000 |
| Filler | |
| Filler cằm | Tùy loại filler: + filler Hàn 7.700.000/cc +Juvederm 16.500.000/cc +Restylane 11.000.000/cc |
| Filler thái dương | |
| Má baby | |
| FILLER trẻ hóa vùng kín | |
| Xóa rãnh mũi má | |
| Tạo hình tai tài lộc | |
| Filler mũi | Filler Hàn (Mũi): 11.000.000/cc |
| Trẻ hóa rảnh lệ (mí dưới) | Filler Hàn 7.700.000/cc Juvederm 16.500.000/cc Restylane 11.000.000/cc |
| Filler môi | |
| Làm đầy sẹo lõm | |
| Tiêm giải filler | 3.300.000 |
| Sửa lại (phụ thu) | Từ 33000000 |
| Sửa sẹo căng da | 33.000.000 – 55.000.000 |
| Dịch vụ căng da mặt sử dụng keo sinh học | (+) 7.700.000 |
| Dịch vụ căng da mặt sử dụng máy nội soi | (+) 11.000.000 |
| Dịch vụ căng da mặt sử dụng máy nội soi 4K | (+) 33.000.000 |
BẢNG GIÁ TIÊM BAP
| Dịch Vụ | Giá Dịch Vụ |
| Tiêm BAP Profhilo | 27.500.000/lần |
| Tiêm BAP Jalupro | 24.200.000/lần |
| Tiêm BAP Karisma | 24.200.000/lần |
| Tiêm BAP Profhilo Structura | 30.000.000/lần |
| Tiêm BAP Rejuran | 20.000.000/lần |
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁC
| Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
| Nằm buồng oxi | 880.000/30 phút |
| Đo điện trở kháng sinh học khối lượng cơ thể | 2.200.000 |
| Siêu âm độ dày mỡ | 1.100.000 |
| Chụp X-Quang AI điện toán | 2.200.000 |

Chứng chỉ hành nghề: 004322/ĐNAI – CCHN
Công nhận CKI phẫu thuật tạo hình: 1430/QĐ-TĐHYKPNT
Bác sĩ Phùng Mạnh Cường là bác sĩ chuyên khoa I phẫu thuật thẩm mỹ và tạo hình. Bs. Phùng Mạnh Cường từng học và tu nghiệp ở các quốc gia có nền thẩm mỹ nổi tiếng hàng đầu thế giới như Hoa Kỳ, Thái Lan. Nhưng quan trọng nhất chính là “cái nôi của phẫu thuật thẩm mỹ” – Hàn Quốc. Hiện tại, bác sĩ Phùng Mạnh Cường đang là Giám đốc Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo.



Có thể bạn quan tâm:
Nâng mũi cấu trúc là gì? Ưu điểm của nâng mũi cấu trúc
Bạn đang tìm kiếm một phương pháp nâng mũi giúp cải thiện toàn diện dáng [...]
40 Các bình luận
Phẫu thuật cắt mí mắt và những điều cần biết về cắt mắt 2 mí
Phẫu thuật cắt mí mắt là một trong những thủ thuật thẩm mỹ phổ biến [...]
108 Các bình luận
Căng da mặt SMAS là gì? Căng da SMAS có an toàn không?
Một bước tiến vượt trội giúp lấy lại tuổi thanh xuân cho phụ nữ chính [...]
68 Các bình luận
Nâng Ngực Nội Soi Vi Phẫu – Bí Quyết Để Có Vòng 1 Căng Tròn
Nâng ngực nội soi vi phẫu hiện nay đang là giải pháp được nhiều chị [...]
8 Các bình luận