BẢNG GIÁ THẨM MỸ NÂNG MŨI, SỬA MŨI
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

Bảng Giá Khuyến Mãi Tháng 3
TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ (VND) | GIÁ KHUYẾN MÃI |
Nâng mũi Hàn Quốc | 20,000,000 | 14,000,000 |
Nâng mũi bọc sụn tự thân | 25,000,000 | 18,000,000 |
Nâng mũi cấu trúc Sline 3D – Lline 3D | 40,000,000 | 30,000,000 |
Nâng mũi cấu trúc Sline 4D – Lline 4D | 50,000,000 | 45,000,000 |
Nâng mũi cấu trúc Sline 6D - Lline 6D | 70,000,000 | 59,000,000 |
Nâng mũi Nanoform 3D | 60,000,000 | 40,000,000 |
Nâng mũi Nanoform 4D | 70,000,000 | 49,000,000 |
Nâng mũi Nanoform 6D | 90,000,000 | 71,000,000 |
Phí vận liệu sụn tai sinh học | 10,000,000 | 10,000,000 |
Phí vật liệu sụn Nanoform | 30,000,000 | 20,000,000 |
Phí vật liệu sụn Surgiform | 30,000,000 | 20,000,000 |
Phí vật liệu Sụn Softxil | 20,000,000 | 10,000,000 |
Phí vật liệu sụn sườn sinh học | 35,000,000 | 20,000,000 |
Nâng mũi sụn sườn tự thân | 150,000,000 | 80,000,000 |
Nâng mũi sụn sườn toàn phần | 200,000,000 | 110,000,000 |
Phẫu thuật mũi sữa lại (tùy tình trạng) | 15.000.000 | Free |
Gom cánh mũi | 10,000,000 | 6,000,000 |
Mài gồ xương mũi | 20,000,000 | 15,000,000 |
Thu nhỏ đầu mũi mô mềm | 25,000,000 | 15,000,000 |
Thu nhỏ đầu mũi + dựng đầu mũi | 30,000,000 | 25,000,000 |
Chỉnh xương mũi thô | 20,000,000 | 15,000,000 |
Thu ngắn nhân trung | 40.000.000 | 25.000.000 - 30.000.000 (tùy tình trạng) |
Nâng mũi Zose Line | 45.000.000 | 35.000.000 |
TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ (VND) |
Nâng mũi Hàn Quốc | 20,000,000 |
Nâng mũi bọc sụn | 25,000,000 |
Nâng mũi cấu trúc Sline 3D – Lline 3D | 40,000,000 |
Nâng mũi cấu trúc Sline 4D – Lline 4D | 50,000,000 |
Nâng mũi cấu trúc Sline 6D – Lline 6D | 70,000,000 |
Nâng mũi Nanoform 3D | 60,000,000 |
Nâng mũi Nanoform 4D | 70,000,000 |
Nâng mũi Nanoform 6D | 90,000,000 |
Nâng mũi sụn sườn tự thân | 150,000,000 |
Nâng mũi sụn sườn toàn phần | 200,000,000 |
Phẫu thuật mũi sữa lại (tùy tình trạng) | 15.000.000 |
Gom cánh mũi | 10,000,000 |
Mài gồ xương mũi | 20,000,000 |
Thu nhỏ đầu mũi mô mềm | 25,000,000 |
Thu nhỏ đầu mũi + dựng đầu mũi | 30,000,000 |
Chỉnh xương mũi thô | 20,000,000 |
Sụn sườn sinh học | (+)35,000,000 |
Sụn tai sinh học | (+)10,000,000 |
Sụn Nanoform | 30.000.000 |
Sụn Surgiform | 30.000.000 |
Sụn Softxil | 20.000.000 |
Nâng mũi Zose Line | 45.000.000 |
Thu ngắn nhân trung | 40.000.000 |
BẢNG GIÁ THẨM MỸ CẮT MÍ, BẤM MÍ
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

Bảng Giá Ưu Đãi Tháng 3
TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ | GIÁ KHUYẾN MÃI |
Mí Hàn Quốc | 10,000,000 | 8,000,000 |
Mí Dove Eyes | 15,000,000 | 10,000,000 |
Mí vĩnh viễn | 20,000,000 | 12,000,000 |
Mí Perfect | 40,000,000 | 30,000,000 |
Mí Eyelid | 13,000,000 | 8,000,000 |
Mí 4 in 1 | 20,000,000 | 14,000,000 |
Cắt da thừa | 12,000,000 | 10,000,000 |
Tia Plasma | 5,000,000 | 3,000,000 |
Cắt mí dưới Perfect | 20,000,000 | 14,000,000 |
Lấy mỡ mắt nội soi | 7,000,000 | 5,000,000 |
Nâng cung chân mày nội soi | 20,000,000 | 15,000,000 |
Cắt da thừa mí trên qua chân mày | 15,000,000 | 9,000,000 |
Mở góc mắt trong mini | 10,000,000 | 8,000,000 |
Tạo hình góc mắt trong | 20,000,000 | 15,000,000 |
Tạo hình góc mắt ngoài | 20,000,000 | 15,000,000 |
Chỉnh sụp cơ nâng mi 1 bên | 20,000,000 | 15,000,000 |
Chỉnh 2 mắt không đều | 20,000,000 | 18,000,000 |
Phẫu thuật mắt to | 30,000,000 | 25,000,000 |
Cấy mỡ mí trên/dưới (cấy mỡ lỏng) | 15.000.000 | 15.000.000 |
Cấy trung bì mega mí trên/dưới | 20.000.000 | 20.000.000 |
Tên Dịch Vụ | Giá Dịch Vụ |
Mí Hàn Quốc | 10,000,000 |
Mí Dove Eyes | 15,000,000 |
Mí vĩnh viễn | 20,000,000 |
Mí Perfect | 40,000,000 |
Mí Eyelid | 13,000,000 |
Mí 4 in 1 | 20,000,000 |
Cắt da thừa | 12,000,000 |
Lấy mỡ nội soi | 5,000,000 |
Tia Plasma | 5,000,000 |
Cắt mí dưới Perfect | 20,000,000 |
Lấy mỡ mắt nội soi | 7,000,000 |
Nâng cung chân mày nội soi | 20,000,000 |
Cắt da thừa mí trên qua chân mày | 15,000,000 |
Mở góc mắt trong mini | 10,000,000 |
Tạo hình góc mắt trong | 20,000,000 |
Tạo hình góc mắt ngoài | 20,000,000 |
Chỉnh sụp cơ nâng mi 1 bên | 20,000,000 |
Chỉnh 2 mắt không đều | 20,000,000 |
Phẫu thuật mắt to | 30,000,000 |
Cấy mỡ mí trên/dưới (cấy mỡ lỏng) | 15.000.000 |
Cấy trung bì mega mí trên/dưới | 20.000.000 |
BẢNG GIÁ NÂNG NGỰC, NÂNG MÔNG

Bảng Giá Khuyến Mãi Tháng 3
Tên dịch vụ | Giá dịch vụ(vnđ) | Giá khuyến mãi(vnđ) |
Nâng ngực nội soi - Túi Gsoft | 50.000.000 | 39.000.000 |
Nâng ngực nội soi - Túi nano không chip | 75.000.000 | 53.000.000 |
Nâng ngực nội soi - Túi nano chip | 85.000.000 | 65.000.000 |
Nâng ngực nội soi - Túi Mentor | 90.000.000 | 75.000.000 |
Nâng ngực nội soi - Túi Mentor Xtra | 120.000.000 | 85.000.000 |
Nâng ngực nội soi - Ergonomic | 110.000.000 | 83.500.000 |
Nâng ngực nội soi - Túi Nagor nhám | 100.000.000 | 87.000.000 |
Nâng ngực nội soi - Túi Nagor trơn | 100.000.000 | 77.000.000 |
Nâng ngực nội soi - Túi Arion | 85.000.000 | 80.000.000 |
Làm hồng nhũ hoa (Tặng kem bôi) | 15.000.000 | 10.000.000 |
Thu nhỏ đầu ti 2 bên | 20.000.000 | 15.000.000 |
Thu nhỏ quầng vú 2 bên (1-3 cm) | 25.000.000 | 15.000.000 |
Thu nhỏ quầng vú 2 bên (3-10 cm) | 35.000.000 | 30.000.000 |
Loại bỏ vú phụ (1 - 2 vú) | 35.000.000 | 30.000.000 |
Nữ hóa tuyến vú ở nam giới | 50.000.000 | 40.000.000 |
Thu gọn ngực | 45.000.000 - 65.000.000 | 35.000.000 - 45.000.000 |
Treo ngực sa trễ | 40.000.000 - 85.000.000 | 40.000.000 - 60.000.000 |
Nâng mông nội soi Polytech | 100.000.000 | 88.000.000 |
Nâng mông nội soi - Ergonomic | 120.000.000 | 95.000.000 |
Túi mông sebin | 130.000.000 | 110.000.000 |
Túi ngực sebin siêu nhám | 110.000.000 | 85.000.000 |
Cấy mỡ tự thân nâng ngực | 70.000.000 | 50.000.000 |
Cấy mỡ tự thân nâng mông | 70.000.000 - 100.000.000 | 30.000.000 - 60.000.000 |
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
Nâng ngực nội soi – Túi Gsoft | 50.000.000 |
Nâng ngực nội soi – Túi nano không chip | 75.000.000 |
Nâng ngực nội soi – Túi nano chip | 85.000.000 |
Nâng ngực nội soi – Túi Mentor | 90.000.000 |
Nâng ngực nội soi – Túi Mentor Xtra | 120.000.000 |
Nâng ngực nội soi – Ergonomic | 110.000.000 |
Nâng ngực nội soi – Túi Nagor trơn tròn | 100.000.000 |
Nâng ngực nội soi – Túi Nagor nhám tròn | 100.000.000 |
Nâng ngực nội soi – Túi Arion | 85.000.000 |
Làm hồng nhũ hoa (Tặng kem bôi) | 15.000.000 |
Thu nhỏ đầu ti 2 bên | 20.000.000 |
Thu nhỏ quầng vú 2 bên (1-3 cm) | 25.000.000 |
Thu nhỏ quầng vú 2 bên (3-10 cm) | 35.000.000 |
Loại bỏ vú phụ (1 – 2 vú) | 35.000.000 |
Nữ hóa tuyến vú ở nam giới | 40.000.000 |
Thu gọn ngực | 45.000.000 – 65.000.000 |
Treo ngực sa trễ | 45.000.000 – 85.000.000 |
Nâng mông nội soi Polytech | 100.000.000 |
Nâng mông nội soi – Ergonomic | 120.000.000 |
Túi mông sebin | 130.000.000 |
Túi ngực sebin siêu nhám | 110.000.000 |
Cấy mỡ tự thân nâng ngực | 50.000.000 |
Cấy mỡ tự thân nâng mông | 70.000.000 – 100.000.000 |
BẢNG GIÁ HÚT MỠ

Bảng Giá Khuyến Mãi Tháng 3
Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
Bụng trước BMI từ 22 - 22,9 (Từ 60cm - 70cm) | 80,000,000 | 40,000,000 |
Bụng trước BMI từ 23 - 26 (Từ trên 72cm - 80cm) | 90.000.000 | 45.000.000 |
Bụng trước BMI từ 23 - 26 (Từ trên 82cm - 90cm) | 110.000.000 | 55.000.000 |
Bụng trước BMI từ 23 - 26 (Từ trên 92cm - 100cm) | 140.000.000 | 70.000.000 |
Bụng trước BMI từ 26 - 30 (Từ trên 100cm - 105cm) | 160.000.000 | 80.000.000 |
Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 105cm - 110cm) | 190.000.000 | 95.000.000 |
Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 110cm - 120cm) | 220.000.000 | 110.000.000 |
Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 125cm) trở lên | 300,000,000 + 5tr/cm | 150,000,000 + 5tr/cm |
Eo | 40.000.000 | 20.000.000 |
Hông | 40.000.000 - 70.000.000 | 20.000.000 - 35.000.000 |
Bắp tay số đo từ 25cm - 35cm | 50.000.000 - 60.000.000 | 25.000.000 - 30.000.000 |
Bắp tay số đo trên 35cm | 70.000.000 + 5tr/cm | 35.000.000 + 5tr/cm |
Vú phụ | 50.000.000 - 60.000.000 | 25.000.000 - 30.000.000 |
Hạ nách trước | ||
Hạ nách sau | ||
Bảng lưng | 70.000.000 | 35.000.000 |
Nây lưng trên | 60.000.000 | 30.000.000 |
Nây lưng dưới | 50.000.000 | 25.000.000 |
Đùi trong | 60.000.000 - 80.000.000 | 30.000.000 - 40.000.000 |
Đùi ngoài | ||
Đùi sau | ||
Đùi trước | ||
Toàn đùi từ 50cm-65cm | 120.000.000 - 130.000.000 | 60.000.000 - 65.000.000 |
Toàn đùi từ trên 65cm - 70cm | 140.000.000 - 150.000.000 | 70.000.000 - 75.000.000 |
Toàn đùi trên trên 75cm | 170.000.000 + 5tr/cm | 85,000,000 + 5tr/cm |
Căng da bụng | 40.000.000 - 150.000.000 | Tùy tình trạng |
Cấy mỡ làm đầy rãnh mũi má | 30.000.000 | 20.000.000 |
Cấy mỡ làm đầy thái dương | 30.000.000 | 20.000.000 |
Cấy mỡ làm đầy trán | 50.000.000 | 30.000.000 |
Vậy mỡ thừa sau khi được lấy ra ngoài thì chúng ta cũng nên tận dụng nó!
Cấy mỡ nâng ngực từ 70.000.000 vnđ nay chỉ còn 50.000.000 vnđ
Nâng mông bằng cấy mỡ tự thân: 70.000.000 – 100.000.000vnđ nay chỉ còn 30.000.000 - 60.000.000 vnđ
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
Vùng bụng BMI từ 22 – 22,9 (Từ 60cm – 70cm) | 80.000.000 |
Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 72cm – 80cm) | 90.000.000 |
Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 82cm – 90cm) | 110.000.000 |
Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 92cm – 100cm) | 140.000.000 |
Bụng trước BMI từ 26 – 30 (Từ trên 100cm – 105cm) | 160.000.000 |
Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 105cm – 110cm) | 190.000.000 |
Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 110cm – 120cm) | 220.000.000 |
Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 125cm) trở lên | 300.000.000 + 5tr/cm |
Eo | 40.000.000 |
Hông | 40.000.000 – 70.000.000 |
Bắp tay số đo từ 25cm – 35cm | 50.000.000 – 60.000.000 |
Bắp tay số đo trên 35cm | 70.000.000 + 5tr/3cm |
Vú phụ | 50.000.000 – 60.000.000 |
Hạ nách trước | |
Hạ nách sau | |
Bảng lưng | 70.000.000 |
Nây lưng trên | 60.000.000 |
Nây lưng dưới | 50.000.000 |
Đùi trong | 60.000.000 – 80.000.000 |
Đùi ngoài | |
Đùi trước | |
Đùi sau | |
Toàn đùi từ 50cm-65cm | 120.000.000 – 130.000.000 |
Toàn đùi từ trên 65cm – 70cm | 140.000.000 – 150.000.000 |
Toàn đùi trên trên 75cm | 170.000 000 + 5tr/cm |
Căng da bụng | 40.000.000 – 150.000.000 |
Cấy mỡ làm đầy rãnh mũi má | 15.000.000 |
Cấy mỡ làm đầy thái dương | 20.000.000 |
Cấy mỡ làm đầy trán | 20.000.000 |
BẢNG GIÁ VÙNG KÍN

Bảng Giá Khuyến Mãi Tháng 2
STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
1 | Vá màng trinh | 20.000.000 | 15.000.000 |
2 | Hạ điểm G | 20.000.000 | 10.000.000 |
3 | Thu nhỏ mũ âm vật | 10.000.000 | 10.000.000 |
4 | Làm đẹp tầng sinh môn | 15.000.000 | 10.000.000 |
5 | Làm hồng âm đạo | 15.000.000 | 10.000.000 |
6 | Trẻ hóa vùng kín (Laser) | 7.000.000 | 6.000.000 |
7 | Trẻ hóa vùng kín (Mesotherapy) | 9.000.000 | 8.000.000 |
8 | Trẻ hóa vùng kín (Hifem ems) | 5.000.000 | 499.000/ lần đầu |
9 | Thu hẹp âm đạo 1 lớp | 15.000.000 | 10.000.000 |
10 | Thu hẹp âm đạo 3 lớp | 25.000.000 | 18.000.000 |
11 | Tạo hình cô bé | 15.000.000 | 10.000.000 |
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
DỊCH VỤ | Giá Dịch VỤ |
---|---|
Vá màng trinh | 20.000.000 |
Hạ điểm G | 20.000.000 |
Thu nhỏ mũ âm vật | 10.000.000 |
Làm đẹp tầng sinh môn | 15.000.000 |
Làm hồng âm đạo | 15.000.000 |
Trẻ hóa vùng kín (Laser) | 7,000,000 |
Trẻ hóa vùng kín (Mesotherapy) | 9,000,000 |
Trẻ hóa âm đạo 1 lớp | 15,000,000 |
Trẻ hóa âm đạo 3 lớp | 20,000,000 |
Tạo hình “cô bé” | 15,000,000 |
Trẻ hóa màng trinh | 7,000,000 |
Chỉnh sẹo xấu tầng sinh môn | 7,000,000 |
BẢNG GIÁ CĂNG DA MẶT PHẪU THUẬT
TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ |
Cắt da thừa vùng MẶT | 50,000,000 | |
Căng da CỔ phẫu thuật | 60,000,000 | |
Căng da TRÁN phẫu thuật | 50,000,000 | |
CĂNG DA MẶT SMAS | CĂNG DA MẶT (DA THỪA VÙNG MẶT) | |
Trán | 50,000,000 | 35.000.000 |
Thái Dương | 45,000,000 | 25.000.000 |
Xử Lý Cơ Cau Mày | 20,000,000 | 10.000.000 |
Gò Má | 45,000,000 | 25.000.000 |
Má | 45,000,000 | 25.000.000 |
Viền Hàm | 45.000.000 | 25.000.000 |
Cổ | 35.000.000 | 15.000.000 |
Sửa Lại (Phụ Thu) | 30.000.000 | |
Sửa Sẹo Căng Da | 30.000.000 – 50.000.000 | |
Dịch vụ căng da sử dụng keo sinh học | (+) 7.000.000 | |
Dịch vụ căng da mặt sử dụng máy nội soi | (+)10.000.000 | |
Dịch vụ căng da mặt sử dụng máy nội soi 4K | (+)30.000.000 |
BẢNG GIÁ CĂNG DA MẶT KHÔNG PHẪU THUẬT
TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ |
Công Nghệ Trẻ Hóa Da Hifu Mặt + Cổ | 15,000,000 |
Công Nghệ Trẻ Hóa Da Hifu Mặt | 13,000,000 |
Công Nghệ Trẻ Hóa Da Hifu Cổ | 5,000,000 |
DEEP SMAS LASER | 30,000,000 |
DEEP SMAS LASER TOÀN MẶT TRỪ TRÁN | 60,000,000 |
CĂNG DA MẶT TRẺ HÓA BẰNG CHỈ FIRIN NANO COLLAGEN (vùng nhỏ, dựa theo bảng phân chia vùng mặt) | 20,000,000 |
CĂNG DA MẶT BẰNG CHỈ NÂNG CƠ LIFTING COLLAGEN (vùng nhỏ, dựa theo bảng phân chia vùng mặt) | 30,000,000 |
BẢNG GIÁ THẨM MỸ KHUÔN MẶT
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

Bảng Giá Khuyến Mãi Tháng 3
Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
Hạ chân tóc | 70.000.000 | 50.000.000 |
Cắt da thừa vùng MẶT | 50.000.000 | 40.000.000 |
Điều trị liệt mặt | 100.000.000 - 200.000.000 | Tùy tình trạng |
Độn thái dương (Korea) | 30,000,000 | 20,000,000 |
Độn thái dương (USA) | 40,000,000 | 28,000,000 |
Độn thái dương (Nano) | 50,000,000 | 35,000,000 |
Độn cằm (Korea Implant) | 20,000,000 | 18,000,000 |
Độn cằm (USA Implant) | 35,000,000 | 28,000,000 |
Độn cằm (Nano) | 35,000,000 | 32,000,000 |
Độn cằm (Surgiform) | 45,000,000 | 35,000,000 |
Độn cằm nẹp vít cố định | 25,000,000 | 25,000,000 |
Độn gò má | 85,000,000 | 65,000,000 |
Độn trán | 80,000,000 | 55,000,000 |
Hạ xương gò má | 65,000,000 | 65,000,000 |
Nâng xương gò má | 60,000,000 | 60,000,000 |
Lấy túi mỡ má nội soi | 30,000,000 | 20,000,000 |
Lấy mỡ má rãnh mũi má 1 bên | 30.000.000 | 20.000.000 |
Lấy mỡ má rãnh mũi má 2 bên | 50.000.000 | 30.000.000 |
Gọt cằm V_Line | 60,000,000 | 40,000,000 |
Gọt xương góc cằm | 70,000,000 | 50,000,000 |
Cắt ngắn cằm | 50,000,000 | 40,000,000 |
Gọt xương góc cằm kết hợp cắt ngắn xương cằm | 80,000,000 | 70,000,000 |
Tạo cằm chẻ | 15,000,000 | 13,000,000 |
Phẫu thuật điều trị cười hở lợi | 20,000,000 | 17,000,000 |
Phẫu thuật trượt cằm | 50,000,000 | 45,000,000 |
Phẫu thuật hàm hô (hàm trên) | 100,000,000 | 90,000,000 |
Phẫu thuật hàm hô (hàm trên) + điều trị hở lợi | 120,000,000 | 100,000,000 - 110.000.000 |
Phẫu thuật hàm hô (hai hàm) | 140,000,000 | 140,000,000 |
Phẫu thuật hàm hô trên + trượt cằm | 120,000,000 | 110,000,000 |
Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên | 90,000,000 | 80,000,000 |
Phẫu thuật vẩu hàm dưới BSSO | 100,000,000 | 90,000,000 |
Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên + BSSO hàm dưới | 180,000,000 | 155,000,000 |
Gọt góc hàm | 80,000,000 | 65,000,000 |
Ghép xương góc hàm vào cằm | 50,000,000 | 45,000,000 |
Gọt góc hàm + gọt cành ngang | 90,000,000 | 70,000,000 |
Gọt góc hàm + gọt cành ngang + gọt góc cằm vuông | 100,000,000 | 75,000,000 |
Gọt hàm + điều chỉnh trục xương cằm | 120,000,000 | 105,000,000 |
Gọt hàm V-Line | 80,000,000 | 60,000,000 |
Gọt hàm V-Line + điều chỉnh trục xương cằm | 120,000,000 | 102,000,000 |
Gọt hàm V-Line + trượt cằm | 120,000,000 | 102,000,000 |
Chỉnh hàm móm (1 hàm) | 75.000.000 - 85.000.000 | 70.000.000 - 80.000.000 |
Sửa khuyên tai rộng | 5,000,000 | 3,000,000 |
Má lúm 1 bên | 7,000,000 | 5,000,000 |
Má lúm 2 bên | 14,000,000 | 9,000,000 |
Thu mỏng môi - tạo hình môi (1 môi) | 10,000,000 | 7,000,000 |
Tạo hình môi trái tim (1 môi) | 10,000,000 | 8,000,000 |
Tạo hình môi trái tim (2 môi) | 20,000,000 | 15,000,000 |
Xóa nếp nhăn, điều chỉnh khuôn mặt (mũi, má, cằm, làm đầy môi) | 9,000,000 | 8,000,000 |
Tên Dịch Vụ | Giá Dịch Vụ |
Hạ chân tóc | 70.000.000 |
Cắt da thừa vùng MẶT (4+5+6) | 50.000.000 |
Điều trị liệt mặt | 100.000.000 – 200.000.000 |
Cắt da thừa vùng MẶT | 50.000.000 |
Độn thái dương (Korea) | 30,000,000 |
Độn thái dương (USA) | 40,000,000 |
Độn thái dương (Nano) | 50,000,000 |
Độn cằm (Korea Implant) | 20,000,000 |
Độn cằm (USA Implant) | 35,000,000 |
Độn cằm (Nano) | 35,000,000 |
Độn cằm (Surgiform) | 45.000.000 |
Độn cằm nẹp vít cố định | 25,000,000 |
Độn gò má | 85,000,000 |
Độn trán | 80,000,000 |
Hạ xương gò má | 65,000,000 |
Nâng xương gò má | 60,000,000 |
Lấy túi mỡ má nội soi | 30,000,000 |
Lấy mỡ má rãnh mũi má 1 bên | 30.000.000 |
Lấy mỡ má rãnh mũi má 2 bên | 50.000.000 |
Gọt cằm V_Line | 60,000,000 |
Gọt xương góc cằm | 70,000,000 |
Cắt ngắn cằm | 50,000,000 |
Gọt xương góc cằm kết hợp cắt ngắn xương cằm | 70,000,000 |
Tạo cằm chẻ | 15,000,000 |
Phẫu thuật điều trị cười hở lợi | 20,000,000 |
Phẫu thuật trượt cằm | 50,000,000 |
Phẫu thuật hàm hô (hàm trên) | 80,000,000 |
Phẫu thuật hàm hô (hàm trên) + điều trị hở lợi | 85,000,000 |
Phẫu thuật hàm hô (hai hàm) | 140,000,000 |
Phẫu thuật hàm hô trên + trượt cằm | 120,000,000 |
Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên | 90,000,000 |
Phẫu thuật vẩu hàm dưới BSSO | 100,000,000 |
Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên + BSSO hàm dưới | 180,000,000 |
Gọt góc hàm | 80,000,000 |
Ghép xương góc hàm vào cằm | 50,000,000 |
Gọt góc hàm + gọt cành ngang | 90,000,000 |
Gọt góc hàm + gọt cành ngang + gọt góc cằm vuông | 100,000,000 |
Gọt hàm + điều chỉnh trục xương cằm | 120,000,000 |
Gọt hàm V-Line | 80,000,000 |
Gọt hàm V-Line + điều chỉnh trục xương cằm | 120,000,000 |
Gọt hàm V-Line + trượt cằm | 120,000,000 |
Chỉnh hàm móm (1 hàm) | 75.000.000 – 85.000.000 |
Sửa khuyên tai rộng | 5,000,000 |
Má lúm 1 bên | 7,000,000 |
Má lúm 2 bên | 14,000,000 |
Thu mỏng môi – tạo hình môi (1 môi) | 10,000,000 |
Tạo hình môi trái tim (1 môi) | 10,000,000 |
Tạo hình môi trái tim (2 môi) | 20,000,000 |
Xóa nếp nhăn, điều chỉnh khuôn mặt (mũi, má, cằm, làm đầy môi) | 9,000,000 |
BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ HÔI NÁCH
Dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
---|---|---|
Điều trị hôi nách bằng nội soi | 12,000,000 | … |
Hút tuyến mồ hôi nách nội soi Laser sóng đa tầng | 20,000,000 |
BẢNG GIÁ THẨM MỸ KHÔNG PHẪU THUẬT
Dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
---|---|---|
Thon gọn góc hàm | 10,000,000 | |
Thon gọn gò má | 7,000,000 | … |
Xóa nhăn đuôi mắt | 7,000,000 | |
Xóa cơ cau mày | 7,000,000 | |
Xóa nhăn cơ trán | 10,000,000 | |
Tạo môi cười | 9,000,000 | … |
Độn cằm | 9,000,000 | |
Độn thái dương | 9,000,000 | |
Nâng mũi | 9,000,000 | |
Má baby | 9,000,000 | |
Tạo hình môi trái tim | 10,000,000 | |
Trẻ hóa môi | 5 – 15.000.000 | … |
Xóa rãnh mũi má | 5 – 15.000.000 | |
Làm đầy sẹo lõm | 7 – 9.000.000 | … |
BẢNG GIÁ TIÊM BAP
Dịch Vụ | Giá Dịch Vụ |
Tiêm BAP Profhilo | 20.000.000/lần |
Tiêm BAP Jalupro | 20.000.000/lần |
Tiêm BAP Karisma | 25.000.000/lần |
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁC
Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
Nằm buồng oxi | 800.000/30 phút |
Đo điện trở kháng sinh học khối lượng cơ thể | 2.000.000 |
Siêu âm độ dày mỡ | 1.000.000 |
Chụp X-Quang AI điện toán | 2.000.000 |

Chứng chỉ hành nghề: 004322/ĐNAI – CCHN
Công nhận CKI phẫu thuật tạo hình: 1430/QĐ-TĐHYKPNT
Bác sĩ Phùng Mạnh Cường là bác sĩ chuyên khoa I phẫu thuật thẩm mỹ và tạo hình. Bs. Phùng Mạnh Cường từng học và tu nghiệp ở các quốc gia có nền thẩm mỹ nổi tiếng hàng đầu thế giới như Hoa Kỳ, Thái Lan. Nhưng quan trọng nhất chính là “cái nôi của phẫu thuật thẩm mỹ” – Hàn Quốc. Hiện tại, bác sĩ Phùng Mạnh Cường đang là Giám đốc Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo.
Có thể bạn quan tâm:
Nâng mũi cấu trúc là gì? Có an toàn không? Giữ được bao lâu?
Bạn đang tìm kiếm một phương pháp nâng mũi giúp cải thiện toàn diện dáng [...]
Cắt Mí Mắt Vi Phẫu – Công Nghệ Cắt Mí Không Để Lại Sẹo
Thẩm mỹ mắt đẹp bằng cắt mí mắt hay bấm mí mắt là những phương [...]
Căng Da Mặt Smas – Lấy Lại Tuổi Xuân Ngay Tức Thì
Một bước tiến vượt trội giúp lấy lại tuổi thanh xuân cho phụ nữ chính [...]
Nâng Ngực Nội Soi Vi Phẫu – Bí Quyết Để Có Vòng 1 Căng Tròn
Nâng ngực nội soi vi phẫu hiện nay đang là giải pháp được nhiều chị [...]